MONITOR HÀN QUỐC 5 THÔNG SỐ (22/01/2012)




Thông số kỹ thuật

Xuất sứ : Korea

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Model: BM5 - Monitor theo dõi các thông số: ECG, SpO2, NIBP, Respiration pulse, 2 IBPs, 2Temps, EtCO2
- Màn hình màu 10.4 Inch color TFT độ phân giải cao
- Arrhythmia analysis: VTAC, AFIB, ASYSTOLIC
- Dễ sử dụng
- Lưu trữ số liệu bệnh nhân
- Nhẹ, dễ di chuyển
- Báo động 
- Kết nối với Monitor trung tâm

Monitor theo dõi bệnh nhân BM5

BM5 là máy theo dõi bệnh nhân được thiết kế hiện đại, phù hợp với các yêu cầu đa dạng của bệnh viện ngày nay, nổi bật là đo 2 IBP, nhiệt độ và ETCO2, màn hình 10,4 inch TFT mầu có hình ảnh rực rỡ phù hợp với yêu cầu theo dõi của người dùng. BM5 có thể di chuyển dễ dàng, treo trên cáng bệnh nhân, trên xe vận chuyển hoặc trên giường bệnh.

a) Những đặc tính:

Ưu điểm:

- Màn hình 10,4’’ TFT mầu có độ phân dải 800 – 600 dos

- Đầu ra VGA kết nối với monitor trung tâm

- Báo động bằng đèn sáng rõ ràng

Trợ giúp công nghệ:

- Có thể phân tích chứng loạn tim VTAC, VFIB, SYSTOLIC

- Chỉ báo tín hiệu ECG ở màn hiện sáng

-  Sử dụng cho cả người lớn và tre em

Sử dụng dễ dàng

- Bố trí dễ dàng cho sự cài đặt và sử dụng

- Những phím chọn trực tiếp cho từng chức năng

- Cập nhật chương trình phần mềm mới nhất từ hẵng qua mạng internet

Di chuyển linh hoạt

- Sử dụng Pin tối thiểu 2 giờ

- Dễ dàng cài vào cáng, xe, giường

- Nguồn DC 18V dùng trực tiếp trong quá trình vận chuyển

Nhẹ, gọn và bền

- Trọng lượng nhỏ hơn 4Kg kể cả Pin

- Dễ phù hợp với các vị trí như giường, cáng

- Phù hợp với các nơi khó khăn trong việc vận chuyển bệnh nhân.

Quản lý và lưu trữ số liệu

- Lưu trữ thông tin trong thời gian 24h

- Có máy in đồng thời 3 kênh dữ liệu

- Kết nối với trung tâm thành hệ thống theo dõi 16 bệnh nhân.

Màn hình

10,4’’ TFT mầu

Độ phân giải 800x600

Kích thước

238(w)x250(H)x163(D)mm

Trọng lượng

~ 3,5Kg

Các thông số

3 loại sóng: ECG, Spo2, hơi thở

Báo động: 3 mức ưu tiên

Báo động bằng đèn

Nhịp tim, Spo2 hiển thị có

sắc điện

Tình trạng nguồn Pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Kết nối

Nối nguồn DC: 11 – 16VDC, 3A Max

Đầu ra đồng bộ hóa

Mức tín hiệu: 0 – 5V xung

Độ rộng xung: 100±10ms

Kết nối mạng Lan

Đầu ra VGA

Pin

(Tiêu chuẩn)

Loại Pin Ni-MH

Báo tình trạng Pin

Sử dụng 2,5 giờ liên tục tối đa

Máy in nhiệt

Tốc độ in: 25, 50mm/s

Kích thước giấy: 58mm

Bảng biểu

Sắp xếp số liệu

Bộ nhớ 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30mm và 1 giờ

Bảng số liệu: Một banmgr cho tất cả

Đồ họa số liệu

Thời gian hiển thị: 30,60,90 phút, 3,6,12 giờ

Phụ kiện

Cáp điện cực 3 cực 1EA

Điện cực: 10 Chiếc

Ống mềm dài 3m: 1 Chiếc

Ống đo huyết áp 25-35cm sử dụng nhiều lần: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 nối dài 2m: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 dùng nhiều lần: 1 Chiếc

Nguồn DC: 18V, 2,5A: 1 Chiếc

Bộ lựa chọn

Đầu đo nhiệt trên bề mặt da, Giấy nhiệt, Cáp bệnh nhân 5 cực

ECG

Điện cực

3

Dải nhịp tim

30-300bpm

Độ chính xác nhịp tim

±3bpm

Dải tần

0,5 – 49Hz

Tốc độ quét màn hình

25mm/s

Độ nhạy ECG

0,5,1,2,3,4mV/Cm

Trở kháng vào

> 5MW

CMRR

> 90 db ở 50 hoặc 60HZ

Thời gian tín hiệu sốc tim

<5s

Dải động đầu vào

± 5mVVAC, ±300mVDC

Phương pháp phát hiện tím hiệu tim

Chỉ thị dạng sóng, người sử dụng có thể lựa chọn được

Thời gian khôi phục tín hiệu sốc tim

<8s

Phân tích tín hiệu tim

VTAC/VFIB

VTAC

ASYSTOLIC

Chọn chỉ thị tín hiệu


SPO2

Tỷ lệ % bão hòa

0-100%

Dải xung

30-300bpm

Độ chính xác SPO2

70%-100%±2digits

Độ chính xác nhịp tim

± 3bpm

NIBP


Thuyết minh kỹ thuật BM5

Display

10,4’’ Color TFT(800x600)

Màn hình

10,4 inch TFT mầu độ phân giải 800x600

Dimensions:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Weight: Approx, 4kg(8,8Lbs)

Kích thước:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Trọng lượng: Xấp xỉ 4kg

Trace

5Waveforms

(ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Các thông số:

5 loại sóng: (ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Sweep Speed:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Tốc độ quét:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Indicators

Categorized alarms (3priority levels)

Visual alarm lamp handle

QRS Beep and alarm sound

Battery status

External power LED

Chỉ thị

Phân loại báo động (3 mức ưu tiên)

Báo động bằng đèn

Báo động bằng tiếng kêu bíp

Tình trạng nguồn pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Battery

Internal battery: Li-ion

Battery status indicator

Operating time: 2,5 hours typically

Pin

Loại Pin: Li-ion

Báo tình trạng Pin

Thời gian hoạt động: Sử dụng 2,5 giờ liên tục

Interfaces

Lan digital output

Signal Level: 0 to 5V pulse

Pulse Width: 100 ± 10ms

AC input: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

DC input: 12 to 18VDC, 2,5A MAX

DC output: 3,3VDC, 700mA MAx

Kết nối:

Kết nối mạng LAN

Mức tín hiệu: 0 đến 5V xung

Độ rộng xung: 100 ± 10ms

Đầu vào AC: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

Đầu vào DC: 12 đến 18VDC, 2,5A MAX

Đầu ra DC: 3,3VDC, 700mA MAX

Thermal Priter

(optional)

Built-in, 3 channels

Speed: 25,50mm.sec

Paper Width: 58mm

Máy in nhiệt

(Lựa chọn)

In liền một lúc được 3 kênh

Tốc độ in: 25, 50mm;s

Kích thước giấy: 58mm

Graphical and tabular Trends

tabular Trends:

Memory Storage: 24 hours

Data interval: 1,5,15,30 min.,and 1 hours

Tabular Format: One table for all variables

Graphical trends:

Display Duration: 30, 60,90 min.,3,6,12

Đồ hoạ và Sắp xếp số liệu

Sắp xếp số liệu:

Bộ nhớ: 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30 phút và một giờ

Bảng số liệu: một bảng cho tất cả

Đồ hoạ số liệu:

Thời gian hiển thị: 30, 60,90 phút.,3,6,12 giờ

Acessories

3 lead ECG extension cable and clips 1ea

Electrodes 10ea

NIBP extension tube 1ea

NIBP neonate cuff 1ea

Sp02 extension Cable 1ea

Spo2 Sensor 1ea

Etco2 FilterLine Set 1ea

Power Transformer (DC Adaptor) 1ea

Power Cable 1ea

Phụ kiện tiêu chuẩn:

- Cáp điện cực 3 cực (1EA)

- Điện cực dán: (10EA)

- Ống mềm nối dài đo huyết áp 3m (1EA)

- Bít đo huyết áp 25-35cm Có thể sử dụng nhiều lần

- Dây nối dài đo Spo2: (1EA)

- Đầu đo Spo2 dùng nhiều lần: (1EA)

- Nguồn DC: 18V, 2,5A (1EA)

- HDSD Tiếng anh, tiếng Việt

- Giấy in: 2 cuộn

- Máy in nhiêt trong máy

- Pin xạc trong máy

Bảng cấu hình chuẩn BM5

TT

Cấu hình chuẩn

S/L

Ghi chú

1

Máy chính

01 c

2

Máy in nhiệt

Lắp trong máy

01 c

3

Điện cực dán

10 c

4

Cáp điện tim 3 cực

01 c

5

Bít đo huyết áp người lớn

01 c

6

Ống nối đohuyết áp

01 c

7

Cáp nối đo SPO2

01 c

8

Sensor đo SPO2

01 c

9

Nguồn 220v/18VDC

01 c

10

Dây nguồn

01 c

11

Giấy in

02 c

12

Pin xạc

Lắp trong máy

01 c

TT

Lựa chon

S/L

Đơn giá có VAT

1

Sensor đo nhiệt độ bề mặt da

01 c

2

Xe chở máy

VN sản xuất

01 c

3

Cáp điện tim 5 cực

01

4

Đo ETCO2

01 bộ

5

Đo IBP

01




Thông số kỹ thuật

Call : Viettronics Medda : 0988265117

Xuất sứ : Korea

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Model: BM5 - Monitor theo dõi các thông số: ECG, SpO2, NIBP, Respiration pulse, 2 IBPs, 2Temps, EtCO2
- Màn hình màu 10.4 Inch color TFT độ phân giải cao
- Arrhythmia analysis: VTAC, AFIB, ASYSTOLIC
- Dễ sử dụng
- Lưu trữ số liệu bệnh nhân
- Nhẹ, dễ di chuyển
- Báo động 
- Kết nối với Monitor trung tâm

Monitor theo dõi bệnh nhân BM5

BM5 là máy theo dõi bệnh nhân được thiết kế hiện đại, phù hợp với các yêu cầu đa dạng của bệnh viện ngày nay, nổi bật là đo 2 IBP, nhiệt độ và ETCO2, màn hình 10,4 inch TFT mầu có hình ảnh rực rỡ phù hợp với yêu cầu theo dõi của người dùng. BM5 có thể di chuyển dễ dàng, treo trên cáng bệnh nhân, trên xe vận chuyển hoặc trên giường bệnh.

a) Những đặc tính:

Ưu điểm:

- Màn hình 10,4’’ TFT mầu có độ phân dải 800 – 600 dos

- Đầu ra VGA kết nối với monitor trung tâm

- Báo động bằng đèn sáng rõ ràng

Trợ giúp công nghệ:

- Có thể phân tích chứng loạn tim VTAC, VFIB, SYSTOLIC

- Chỉ báo tín hiệu ECG ở màn hiện sáng

-  Sử dụng cho cả người lớn và tre em

Sử dụng dễ dàng

- Bố trí dễ dàng cho sự cài đặt và sử dụng

- Những phím chọn trực tiếp cho từng chức năng

- Cập nhật chương trình phần mềm mới nhất từ hẵng qua mạng internet

Di chuyển linh hoạt

- Sử dụng Pin tối thiểu 2 giờ

- Dễ dàng cài vào cáng, xe, giường

- Nguồn DC 18V dùng trực tiếp trong quá trình vận chuyển

Nhẹ, gọn và bền

- Trọng lượng nhỏ hơn 4Kg kể cả Pin

- Dễ phù hợp với các vị trí như giường, cáng

- Phù hợp với các nơi khó khăn trong việc vận chuyển bệnh nhân.

Quản lý và lưu trữ số liệu

- Lưu trữ thông tin trong thời gian 24h

- Có máy in đồng thời 3 kênh dữ liệu

- Kết nối với trung tâm thành hệ thống theo dõi 16 bệnh nhân.

Màn hình

10,4’’ TFT mầu

Độ phân giải 800x600

Kích thước

238(w)x250(H)x163(D)mm

Trọng lượng

~ 3,5Kg

Các thông số

3 loại sóng: ECG, Spo2, hơi thở

Báo động: 3 mức ưu tiên

Báo động bằng đèn

Nhịp tim, Spo2 hiển thị có

sắc điện

Tình trạng nguồn Pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Kết nối

Nối nguồn DC: 11 – 16VDC, 3A Max

Đầu ra đồng bộ hóa

Mức tín hiệu: 0 – 5V xung

Độ rộng xung: 100±10ms

Kết nối mạng Lan

Đầu ra VGA

Pin

(Tiêu chuẩn)

Loại Pin Ni-MH

Báo tình trạng Pin

Sử dụng 2,5 giờ liên tục tối đa

Máy in nhiệt

Tốc độ in: 25, 50mm/s

Kích thước giấy: 58mm

Bảng biểu

Sắp xếp số liệu

Bộ nhớ 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30mm và 1 giờ

Bảng số liệu: Một banmgr cho tất cả

Đồ họa số liệu

Thời gian hiển thị: 30,60,90 phút, 3,6,12 giờ

Phụ kiện

Cáp điện cực 3 cực 1EA

Điện cực: 10 Chiếc

Ống mềm dài 3m: 1 Chiếc

Ống đo huyết áp 25-35cm sử dụng nhiều lần: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 nối dài 2m: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 dùng nhiều lần: 1 Chiếc

Nguồn DC: 18V, 2,5A: 1 Chiếc

Bộ lựa chọn

Đầu đo nhiệt trên bề mặt da, Giấy nhiệt, Cáp bệnh nhân 5 cực

ECG

Điện cực

3

Dải nhịp tim

30-300bpm

Độ chính xác nhịp tim

±3bpm

Dải tần

0,5 – 49Hz

Tốc độ quét màn hình

25mm/s

Độ nhạy ECG

0,5,1,2,3,4mV/Cm

Trở kháng vào

> 5MW

CMRR

> 90 db ở 50 hoặc 60HZ

Thời gian tín hiệu sốc tim

<5s

Dải động đầu vào

± 5mVVAC, ±300mVDC

Phương pháp phát hiện tím hiệu tim

Chỉ thị dạng sóng, người sử dụng có thể lựa chọn được

Thời gian khôi phục tín hiệu sốc tim

<8s

Phân tích tín hiệu tim

VTAC/VFIB

VTAC

ASYSTOLIC

Chọn chỉ thị tín hiệu


SPO2

Tỷ lệ % bão hòa

0-100%

Dải xung

30-300bpm

Độ chính xác SPO2

70%-100%±2digits

Độ chính xác nhịp tim

± 3bpm

NIBP


Thuyết minh kỹ thuật BM5

Display

10,4’’ Color TFT(800x600)

Màn hình

10,4 inch TFT mầu độ phân giải 800x600

Dimensions:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Weight: Approx, 4kg(8,8Lbs)

Kích thước:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Trọng lượng: Xấp xỉ 4kg

Trace

5Waveforms

(ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Các thông số:

5 loại sóng: (ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Sweep Speed:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Tốc độ quét:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Indicators

Categorized alarms (3priority levels)

Visual alarm lamp handle

QRS Beep and alarm sound

Battery status

External power LED

Chỉ thị

Phân loại báo động (3 mức ưu tiên)

Báo động bằng đèn

Báo động bằng tiếng kêu bíp

Tình trạng nguồn pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Battery

Internal battery: Li-ion

Battery status indicator

Operating time: 2,5 hours typically

Pin

Loại Pin: Li-ion

Báo tình trạng Pin

Thời gian hoạt động: Sử dụng 2,5 giờ liên tục

Interfaces

Lan digital output

Signal Level: 0 to 5V pulse

Pulse Width: 100 ± 10ms

AC input: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

DC input: 12 to 18VDC, 2,5A MAX

DC output: 3,3VDC, 700mA MAx

Kết nối:

Kết nối mạng LAN

Mức tín hiệu: 0 đến 5V xung

Độ rộng xung: 100 ± 10ms

Đầu vào AC: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

Đầu vào DC: 12 đến 18VDC, 2,5A MAX

Đầu ra DC: 3,3VDC, 700mA MAX

Thermal Priter

(optional)

Built-in, 3 channels

Speed: 25,50mm.sec

Paper Width: 58mm

Máy in nhiệt

(Lựa chọn)

In liền một lúc được 3 kênh

Tốc độ in: 25, 50mm;s

Kích thước giấy: 58mm

Graphical and tabular Trends

tabular Trends:

Memory Storage: 24 hours

Data interval: 1,5,15,30 min.,and 1 hours

Tabular Format: One table for all variables

Graphical trends:

Display Duration: 30, 60,90 min.,3,6,12

Đồ hoạ và Sắp xếp số liệu

Sắp xếp số liệu:

Bộ nhớ: 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30 phút và một giờ

Bảng số liệu: một bảng cho tất cả

Đồ hoạ số liệu:

Thời gian hiển thị: 30, 60,90 phút.,3,6,12 giờ

Acessories

3 lead ECG extension cable and clips 1ea

Electrodes 10ea

NIBP extension tube 1ea

NIBP neonate cuff 1ea

Sp02 extension Cable 1ea

Spo2 Sensor 1ea

Etco2 FilterLine Set 1ea

Power Transformer (DC Adaptor) 1ea

Power Cable 1ea

Phụ kiện tiêu chuẩn:

- Cáp điện cực 3 cực (1EA)

- Điện cực dán: (10EA)

- Ống mềm nối dài đo huyết áp 3m (1EA)

- Bít đo huyết áp 25-35cm Có thể sử dụng nhiều lần

- Dây nối dài đo Spo2: (1EA)

- Đầu đo Spo2 dùng nhiều lần: (1EA)

- Nguồn DC: 18V, 2,5A (1EA)

- HDSD Tiếng anh, tiếng Việt

- Giấy in: 2 cuộn

- Máy in nhiêt trong máy

- Pin xạc trong máy

Bảng cấu hình chuẩn BM5

TT

Cấu hình chuẩn


S/L

Ghi chú

1

Máy chính


01 c


2

Máy in nhiệt

Lắp trong máy

01 c


3

Điện cực dán


10 c


4

Cáp điện tim 3 cực


01 c


5

Bít đo huyết áp người lớn


01 c


6

Ống nối đohuyết áp


01 c


7

Cáp nối đo SPO2


01 c


8

Sensor đo SPO2


01 c


9

Nguồn 220v/18VDC


01 c


10

Dây nguồn


01 c


11

Giấy in


02 c


12

Pin xạc

Lắp trong máy

01 c







TT

Lựa chon


S/L

Đơn giá có VAT

1

Sensor đo nhiệt độ bề mặt da


01 c

2

Xe chở máy

VN sản xuất

01 c

3

Cáp điện tim 5 cực


01

4

Đo ETCO2


01 bộ

5

Đo IBP


01


Thông số kỹ thuật

Call : Viettronics Medda : 0988265117

Xuất sứ : Korea

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Model: BM5 - Monitor theo dõi các thông số: ECG, SpO2, NIBP, Respiration pulse, 2 IBPs, 2Temps, EtCO2
- Màn hình màu 10.4 Inch color TFT độ phân giải cao
- Arrhythmia analysis: VTAC, AFIB, ASYSTOLIC
- Dễ sử dụng
- Lưu trữ số liệu bệnh nhân
- Nhẹ, dễ di chuyển
- Báo động 
- Kết nối với Monitor trung tâm

Monitor theo dõi bệnh nhân BM5

BM5 là máy theo dõi bệnh nhân được thiết kế hiện đại, phù hợp với các yêu cầu đa dạng của bệnh viện ngày nay, nổi bật là đo 2 IBP, nhiệt độ và ETCO2, màn hình 10,4 inch TFT mầu có hình ảnh rực rỡ phù hợp với yêu cầu theo dõi của người dùng. BM5 có thể di chuyển dễ dàng, treo trên cáng bệnh nhân, trên xe vận chuyển hoặc trên giường bệnh.

a) Những đặc tính:

Ưu điểm:

- Màn hình 10,4’’ TFT mầu có độ phân dải 800 – 600 dos

- Đầu ra VGA kết nối với monitor trung tâm

- Báo động bằng đèn sáng rõ ràng

Trợ giúp công nghệ:

- Có thể phân tích chứng loạn tim VTAC, VFIB, SYSTOLIC

- Chỉ báo tín hiệu ECG ở màn hiện sáng

-  Sử dụng cho cả người lớn và tre em

Sử dụng dễ dàng

- Bố trí dễ dàng cho sự cài đặt và sử dụng

- Những phím chọn trực tiếp cho từng chức năng

- Cập nhật chương trình phần mềm mới nhất từ hẵng qua mạng internet

Di chuyển linh hoạt

- Sử dụng Pin tối thiểu 2 giờ

- Dễ dàng cài vào cáng, xe, giường

- Nguồn DC 18V dùng trực tiếp trong quá trình vận chuyển

Nhẹ, gọn và bền

- Trọng lượng nhỏ hơn 4Kg kể cả Pin

- Dễ phù hợp với các vị trí như giường, cáng

- Phù hợp với các nơi khó khăn trong việc vận chuyển bệnh nhân.

Quản lý và lưu trữ số liệu

- Lưu trữ thông tin trong thời gian 24h

- Có máy in đồng thời 3 kênh dữ liệu

- Kết nối với trung tâm thành hệ thống theo dõi 16 bệnh nhân.

Màn hình

10,4’’ TFT mầu

Độ phân giải 800x600

Kích thước

238(w)x250(H)x163(D)mm

Trọng lượng

~ 3,5Kg

Các thông số

3 loại sóng: ECG, Spo2, hơi thở

Báo động: 3 mức ưu tiên

Báo động bằng đèn

Nhịp tim, Spo2 hiển thị có

sắc điện

Tình trạng nguồn Pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Kết nối

Nối nguồn DC: 11 – 16VDC, 3A Max

Đầu ra đồng bộ hóa

Mức tín hiệu: 0 – 5V xung

Độ rộng xung: 100±10ms

Kết nối mạng Lan

Đầu ra VGA

Pin

(Tiêu chuẩn)

Loại Pin Ni-MH

Báo tình trạng Pin

Sử dụng 2,5 giờ liên tục tối đa

Máy in nhiệt

Tốc độ in: 25, 50mm/s

Kích thước giấy: 58mm

Bảng biểu

Sắp xếp số liệu

Bộ nhớ 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30mm và 1 giờ

Bảng số liệu: Một banmgr cho tất cả

Đồ họa số liệu

Thời gian hiển thị: 30,60,90 phút, 3,6,12 giờ

Phụ kiện

Cáp điện cực 3 cực 1EA

Điện cực: 10 Chiếc

Ống mềm dài 3m: 1 Chiếc

Ống đo huyết áp 25-35cm sử dụng nhiều lần: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 nối dài 2m: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 dùng nhiều lần: 1 Chiếc

Nguồn DC: 18V, 2,5A: 1 Chiếc

Bộ lựa chọn

Đầu đo nhiệt trên bề mặt da, Giấy nhiệt, Cáp bệnh nhân 5 cực

ECG

Điện cực

3

Dải nhịp tim

30-300bpm

Độ chính xác nhịp tim

±3bpm

Dải tần

0,5 – 49Hz

Tốc độ quét màn hình

25mm/s

Độ nhạy ECG

0,5,1,2,3,4mV/Cm

Trở kháng vào

> 5MW

CMRR

> 90 db ở 50 hoặc 60HZ

Thời gian tín hiệu sốc tim

<5s

Dải động đầu vào

± 5mVVAC, ±300mVDC

Phương pháp phát hiện tím hiệu tim

Chỉ thị dạng sóng, người sử dụng có thể lựa chọn được

Thời gian khôi phục tín hiệu sốc tim

<8s

Phân tích tín hiệu tim

VTAC/VFIB

VTAC

ASYSTOLIC

Chọn chỉ thị tín hiệu


SPO2

Tỷ lệ % bão hòa

0-100%

Dải xung

30-300bpm

Độ chính xác SPO2

70%-100%±2digits

Độ chính xác nhịp tim

± 3bpm

NIBP


Thuyết minh kỹ thuật BM5

Display

10,4’’ Color TFT(800x600)

Màn hình

10,4 inch TFT mầu độ phân giải 800x600

Dimensions:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Weight: Approx, 4kg(8,8Lbs)

Kích thước:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Trọng lượng: Xấp xỉ 4kg

Trace

5Waveforms

(ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Các thông số:

5 loại sóng: (ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Sweep Speed:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Tốc độ quét:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Indicators

Categorized alarms (3priority levels)

Visual alarm lamp handle

QRS Beep and alarm sound

Battery status

External power LED

Chỉ thị

Phân loại báo động (3 mức ưu tiên)

Báo động bằng đèn

Báo động bằng tiếng kêu bíp

Tình trạng nguồn pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Battery

Internal battery: Li-ion

Battery status indicator

Operating time: 2,5 hours typically

Pin

Loại Pin: Li-ion

Báo tình trạng Pin

Thời gian hoạt động: Sử dụng 2,5 giờ liên tục

Interfaces

Lan digital output

Signal Level: 0 to 5V pulse

Pulse Width: 100 ± 10ms

AC input: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

DC input: 12 to 18VDC, 2,5A MAX

DC output: 3,3VDC, 700mA MAx

Kết nối:

Kết nối mạng LAN

Mức tín hiệu: 0 đến 5V xung

Độ rộng xung: 100 ± 10ms

Đầu vào AC: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

Đầu vào DC: 12 đến 18VDC, 2,5A MAX

Đầu ra DC: 3,3VDC, 700mA MAX

Thermal Priter

(optional)

Built-in, 3 channels

Speed: 25,50mm.sec

Paper Width: 58mm

Máy in nhiệt

(Lựa chọn)

In liền một lúc được 3 kênh

Tốc độ in: 25, 50mm;s

Kích thước giấy: 58mm

Graphical and tabular Trends

tabular Trends:

Memory Storage: 24 hours

Data interval: 1,5,15,30 min.,and 1 hours

Tabular Format: One table for all variables

Graphical trends:

Display Duration: 30, 60,90 min.,3,6,12

Đồ hoạ và Sắp xếp số liệu

Sắp xếp số liệu:

Bộ nhớ: 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30 phút và một giờ

Bảng số liệu: một bảng cho tất cả

Đồ hoạ số liệu:

Thời gian hiển thị: 30, 60,90 phút.,3,6,12 giờ

Acessories

3 lead ECG extension cable and clips 1ea

Electrodes 10ea

NIBP extension tube 1ea

NIBP neonate cuff 1ea

Sp02 extension Cable 1ea

Spo2 Sensor 1ea

Etco2 FilterLine Set 1ea

Power Transformer (DC Adaptor) 1ea

Power Cable 1ea

Phụ kiện tiêu chuẩn:

- Cáp điện cực 3 cực (1EA)

- Điện cực dán: (10EA)

- Ống mềm nối dài đo huyết áp 3m (1EA)

- Bít đo huyết áp 25-35cm Có thể sử dụng nhiều lần

- Dây nối dài đo Spo2: (1EA)

- Đầu đo Spo2 dùng nhiều lần: (1EA)

- Nguồn DC: 18V, 2,5A (1EA)

- HDSD Tiếng anh, tiếng Việt

- Giấy in: 2 cuộn

- Máy in nhiêt trong máy

- Pin xạc trong máy

Bảng cấu hình chuẩn BM5

TT

Cấu hình chuẩn


S/L

Ghi chú

1

Máy chính


01 c


2

Máy in nhiệt

Lắp trong máy

01 c


3

Điện cực dán


10 c


4

Cáp điện tim 3 cực


01 c


5

Bít đo huyết áp người lớn


01 c


6

Ống nối đohuyết áp


01 c


7

Cáp nối đo SPO2


01 c


8

Sensor đo SPO2


01 c


9

Nguồn 220v/18VDC


01 c


10

Dây nguồn


01 c


11

Giấy in


02 c


12

Pin xạc

Lắp trong máy

01 c